Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Nguyễn Bá Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Đắc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Đắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 632 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966