Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Dương Đắc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đắc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 340 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Dương Đắc Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Hồ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đắc Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Đắc Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu B Xem chi tiết →
- Khuất Quang Đắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Khuất Đắc Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Khuất Đắc Nghi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Khuất Đắc Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Đắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Đạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đặc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đắc Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Phú lộc-Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2826 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966