Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Đoàn Danh Đắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Đắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Đắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Đào Công Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đắc Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Đắc Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Trung Quán - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đặng thanh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Đồng Đắc Hý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M156 · Hàng H& · Lô L@ · Khu KB Xem chi tiết →
- Đồng Đắc Trình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1992 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Đắc Ke Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đắc Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
- Bùi Đắc Thứ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Đắc Nghiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Đắc Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đắc Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966