Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Trần Văn Đắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đắc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đắc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đắc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 19 · Khu T16 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 385 Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Hùng Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Đắc Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Võ Đắc Trí Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Vương Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vừ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 1B Xem chi tiết →
- lê đắc thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- ngô đắc lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: thuỷ phù, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Dấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đặc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966