Tìm thấy 1.537 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Nguyễn Đắc Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Hựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Trác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 392 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Trù Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Xe Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đặc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phùng Đắc Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1740 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đắc Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trương Đắc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Tạ Mai Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 608 Xem chi tiết →
  18. Võ Trí Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đắc Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 310 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách