Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Trần Đắc Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đắc Điệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Võ Đắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Võ Đắc Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Vũ Duy Đắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đạc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đắc Trai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vương thị Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- hồ đắc sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 90 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- hồ đắc tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
- hồ đắc vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966