Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Trần Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 417 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1673 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần văn Đắc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đắc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Am Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Bừng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Chữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Khổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Lự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Quyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966