Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Nguyễn Đắc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1435 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Trung ( Tụng ) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1141 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc ánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 304 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đặc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đắc Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách