Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Huỳnh Đắc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1016 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hà Hữu Đắc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 367 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Hà Đắc Xang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Hùng Dạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  7. Hồ Đắc Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Hồ Đắc Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  9. Hồ Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Hồ Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  11. Hồ Đắc Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1945 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lâm Đặc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đặc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Lê Đắc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách