Tìm thấy 1.537 hồ sơ cho “Đắc”.
- Trình Đắc Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đắc Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 323 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Bùi Đắc Lãm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đắc Phải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Đắc Uyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Bơi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đắc Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hà Đắc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 332 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ đắc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- KSOR Dách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lã Đắc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 654 Xem chi tiết →
- Lê Đác Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
- Lê Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966