Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Nguyễn Đắc úp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Đoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/9/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Đám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Đê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc ảm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đặc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đắc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đắc Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đắc Thy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đắc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đắc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Ngô Viết Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đặc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách