Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Nguyễn Đắc Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Ngoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Nhiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Phú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1948 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Phầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Phầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Quê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đắc Rảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đắc Son Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách