Tìm thấy 1.537 hồ sơ cho “Đắc”.
- Phạm Thành Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 356 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ Quang Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Đắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Duy Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Dương Minh Đắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 443 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Dương Đắc Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hà Đắc Đàm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 890 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 469 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Ngô Đắc Zuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đắc Đóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966