Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.
- Lê Đắc Ba Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Bổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Bộc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Giao Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/6/1952 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 147 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hỗ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hỗ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1948 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Ký Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Long Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 19/2/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1948 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
- Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
- Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966