Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Hoàng Đắc Vẻ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đắc Đĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Dặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hà Trọng Đắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Hồ Đắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Đắc Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hứa Đắc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 160 · Khu B13 Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 697 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lâm Đắc Hy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lâm Đắc Hỷ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lã Đắc Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Công Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Tài Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 140 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1945 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Đác Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách