Tìm thấy 1.540 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Phạm Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1952 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Đắc Cho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đắc Cước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đắc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đắc Khuây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đắc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đắc Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đắc Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đắc Phải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đắc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đắc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 446 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đắc Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đắc Tiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đắc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đắc Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đắc Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đắc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đắc Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách