Tìm thấy 1.537 hồ sơ cho “Đắc”.

  1. Đỗ Văn Đắc Đắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Phạm Đắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Đắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đắc Vỗ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đắc Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đắc Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đắc Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đắc Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Phùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1/1948 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đắc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1982 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ninh Đắc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 390 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Văn Đắc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Số 98 - Hồng Thái - Ninh Bình - Ninh Bình Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Tân Bình - Tân Phú - Cai Lậy - Mỹ Tho. Tọa độ 315.534
  2. Lê Đắc Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Đắc Tuý 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Đắc Suổi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966
→ Xem cả 390 người trong các danh sách