Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 466 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 404 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 384 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đình Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 991 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 943 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Mông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 929 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Truyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1132 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1165 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. NGUYỄN XUÂN SINH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: NGHĨA THIÊN, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-144 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN SINH
  11. HÀ XUÂN QUY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: NGHĨA LONG, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-140 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ XUÂN QUY
  12. ĐÀO XUÂN THÍ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: THÁI HÒA, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-174 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO XUÂN THÍ
  13. Nguyễn Xuân Tuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1974 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Hồ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. TRẦN ĐÌNH TÙNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: XUÂN LAM, XUÂN NGHI, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6-D5-E412-F41-BQP An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-21 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN ĐÌNH TÙNG
  18. LÊ VĂN SÂM Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: XUÂN HOA - NGHI XUÂN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D BỘ - D9 - E266 - F41 A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SÂM
  19. NGUYỄN VĂN QUYỀN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: THANH LÂM, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-111 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUYỀN
  20. TRẦN VĂN NHỊ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: LƯƠNG HÀO, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19 - E141 - F7 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-135 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN NHỊ

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968