Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 985 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 336 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Khương Xuân Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 822 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 728 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 305 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 454 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Lưu Xuân Đóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 915 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tất Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 433 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bàu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 891 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 735 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 370 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1015 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 889 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 910 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 838 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 445 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 945 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1066 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1151 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 295 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968