Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Văn Đậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1980 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Ban 1 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Giao Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E Bộ - 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đầu Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đầu Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đầu Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 Quê quán: Cái Dầu - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tr V Đau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Ung Thị Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Dầu chúa - Bắc lũng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nghi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1152 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 766 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 431 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 348 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 359 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1096 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.