Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Trọng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đậu Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: . - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đậu Xuân Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Thanh Thủy - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CP - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đậu Thành Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đậu Khắc Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. đậu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Thị dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Xuân Tốn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 17 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1982 Quê quán: Hải Văn - Như Xuân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1980 Quê quán: Thọ cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đậu Tấn Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Thọ Xuân - Hoà Yên - Bắc Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Man Viết Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đậu Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Dương Chí Đậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Moọc In Dẩu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968