Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Xuân Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đậu Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đậu Xuân Lữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đậu Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đậu Quốc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đậu Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đậu Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lang Xuân Đẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dục - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Trung Lê - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đậu Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Đậu Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  14. Đậu Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 344 Xem chi tiết →
  15. Đậu thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  16. Đậu Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 171 Xem chi tiết →
  17. Lưu Xuân Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh thượng - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đậu Xuân Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968