Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đẫu Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đậu Xuân Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đậu Xuân Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Đậu Xuân Tứ ( Tư ) Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đậu Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đậu Đức Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đậu Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 295 Xem chi tiết →
  12. Đậu Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  13. Đậu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 410 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/04/1982 Quê quán: Nam bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dân Duyên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đàon Xuân Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đậu Xuân Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đậu Xuân Khai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968