Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Đậu Xuân Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  2. Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 202 Xem chi tiết →
  3. Đậu Xuân May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Đậu Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  5. Đậu Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 173 Xem chi tiết →
  6. Đậu Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 116 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03.07.1947 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Đấu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Đậu Xuân Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đậu Xuân Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đậu Xuân Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đậu Xuân Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  16. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đậu Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đậu Xuân Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đậu Xuân Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Đình- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968