Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 106 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 32 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 49 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 75 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 40 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 37 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đạt Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Thị Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Vác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Viết Cơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 17 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Ngôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 29 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)