Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 54 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 50 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Xông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 113 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lâm Hồng Gẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lâm Đình Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 51 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Thành Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 49 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Bông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 58 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 56 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Kinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 20 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 9 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)