Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đậu Huy Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Khắc Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Minh Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Ngọc Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1965 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Quang Tring Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1963 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu T. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Tấn Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu V Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1967 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu V Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Văn Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Lân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Mai Năm sinh: 8/1976 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Xá Lượng - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Yên - Vĩnh Yên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.