Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Đẫu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Vương Văn Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ngọc Dậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Đậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Đẩu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đào Đâu Lùn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đầu Thiểm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  11. Đầu Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đầu Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đầu Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đẩu Vũ Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đẫu Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đậu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Đậu Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Đậu Hữu Nhuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Đậu Mạnh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đậu Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)