Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Khắc Dậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Thị Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Phụng Văn Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 590 Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Đậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Đậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Võ Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Dầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 348 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Công Dậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)