Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. hoàng văn đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. nguyễn viết đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  4. trần văn đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Dẩu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Dậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1964 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đàc Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Đào Đấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  11. Đạu Công Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Đầu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đầu Xuân Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đậu Công Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  15. Đậu Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Đậu Hữu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đậu Ngọc Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đậu Như Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đậu Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Đậu Quý Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)