Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đẩu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Đẩu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Đẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Võ Dậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  13. Võ Đâu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Võ Đấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Đẩu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Văn Công Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 22 Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)