Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Phú Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 564 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đặu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đâu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Phạm Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 548 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Dâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Dầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Phước Đậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đảu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 320 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 34 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.