Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Văn Dẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Ma Viết Dẫu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Mai Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 265 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Mao Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bắc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chiến Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 320 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/10/1975 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 430 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 500 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)