Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đậu Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đậu Văn Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 37 Xem chi tiết →
  4. Đậu Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Quý Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Đồng Chí Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Duy Dẫu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/1/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 126 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hồng Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 377 Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 242 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)