Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Dậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đâu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1980 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Dâu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/7/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Phú Dậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Ngô Trung Đấu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Năm Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Năm Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)