Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  2. Đậu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 410 Xem chi tiết →
  3. Bùi Như Đậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 291 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thị Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Dâu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 864 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Đẩu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Đẩu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trần Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đẩu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hà Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hôd Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Hồ Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Khắc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Dâu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)