Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kiều Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tô Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tỷ Đầu Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Võ Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 422 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đậu Cao Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Bàn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- BùiVăn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Hồng Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 158 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.