Tìm thấy 2.257 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đậu Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đậu Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đậu văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đậu văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đậu văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Đậu Đình Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đậu Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đấu Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đẩu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đậu Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 74 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 497 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 552 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1949 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)