Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phạm Trần - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lại Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Phú Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E3 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đâu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Cs An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Long Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Thái Hòa, Tân Yên, Tân Yên Đơn vị: Thủ Dầu một An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Như Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Công Trụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Kiều Văn Diêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Phúc Lợi - Long Biên - Hà Nội Đơn vị: D7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Phổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Phổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E6 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Siêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/8/1962 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.