Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vũ Trung Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vũ Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đinh Thế Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đoàn Tất Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. NGUYỄN QUANG THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: HIẾN SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: TRINH SÁT - D4 - E2 - E9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ 10, B2, 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THANH
  9. NGUYỄN TRUNG CHẾ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06 - 02 - 1979 Quê quán: DIỄN HẢI - DIỄN CHÂU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C10 - Đ - E266 - F341 - QK7 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 139 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TRUNG CHẾ
  10. TRẦN ĐÌNH TÙNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: XUÂN LAM, XUÂN NGHI, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6-D5-E412-F41-BQP An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-21 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN ĐÌNH TÙNG
  11. VÕ CÔNG THÀNH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: QĐ THƯỜNG LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C17 - E3 - F9 - QĐ An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-166 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ CÔNG THÀNH
  12. Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - TPHCM Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. ĐÀO QUANG PHƯƠNG Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: NÔNG TRƯỜNG TÂY HIẾU, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: B2 E1 F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-137 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO QUANG PHƯƠNG
  14. ĐẶNG CÔNG NHÂN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1978 Quê quán: An Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2-D9-E3-F9-QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG CÔNG NHÂN
  15. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. LÊ VĂN SÂM Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: XUÂN HOA - NGHI XUÂN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D BỘ - D9 - E266 - F41 A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SÂM
  17. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. NGUYỄN VĂN VIỆT Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: NGHI LIÊN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D1-BỘ TƯ LỆNH TT An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-216 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN VIỆT
  19. NGÔ CÔNG THIỆN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1978 Quê quán: ĐỘI 14 LÂM HỒNG - ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D3 - E273 - F341A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 177 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ CÔNG THIỆN
  20. Nguyễn Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)