Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yêh Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yên Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. TRƯƠNG MINH TUYẾT Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07 - 01 Quê quán: THẠCH BÀN - THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 214 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG MINH TUYẾT
  10. TRẦN HỮU THIÊN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: THẠCH KINH, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19-E209-F7-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN HỮU THIÊN
  11. TRẦN VĂN NHỊ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: LƯƠNG HÀO, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C19 - E141 - F7 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-135 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN NHỊ
  12. TRẦN VĂN THÌN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1978 Quê quán: CẨM MỸ, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-179 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN THÌN
  13. Trần Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)