Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hoành Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Anh Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. HỒ CÔNG TỊNH Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29 - 01 - 1979 Quê quán: QUỲNH NGHĨA - QUỲNH LƯU - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D7 - E6 - KB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 197 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG TỊNH
  7. LÊ QUANG THUẬN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14 - 9 - 1978 Quê quán: NGHĨA HÒA - NGHĨA ĐÀN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D3 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 185 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG THUẬN
  8. Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Kinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tẹo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN BÁ THIÊM Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: CẨM YÊN, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C1 - D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-175 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN BÁ THIÊM
  14. NGUYỄN CẢNH TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: HƯNG YÊN, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C8, E1, F9, QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-209 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN CẢNH TUẤN
  15. NGUYỄN DŨNG TIẾN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: THẠCH KHÊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D20-E42-F9-QD4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-191 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN DŨNG TIẾN
  16. NGUYỄN GIA TRINH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: CẨM YÊN, CẨM XUYÊN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C20 - E412 - F41 - BD16 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-203 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN GIA TRINH
  17. NGUYỄN VĂN TỚI Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: NAM SƠN, ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: VẬN TẢI-D5-E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-201 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TỚI
  18. NGUYỄN XUÂN THỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D1 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-181 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN THỊNH
  19. Nguyễn Bá Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)