Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. LÊ QUANG SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: HƯƠNG THỌ, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D25 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-146 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ QUANG SƠN
  2. LÊ THUYÊN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-187 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ THUYÊN
  3. LỘC VĂN THANH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: CHI KHÊ, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-167 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LỘC VĂN THANH
  4. NGUYỄN QUỐC VIỆT Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12 - 2 - 1979 Quê quán: HƯƠNG BÌNH - HƯƠNG KHÊ - NGHỆ TĨNH Đơn vị: D4 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 217 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUỐC VIỆT
  5. NGUYỄN VĂN PHƯƠNG Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: KỲ TIẾN, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-136 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
  6. NGUYỄN VĂN QUYỀN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: THANH LÂM, NGHI XUÂN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-111 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN QUYỀN
  7. NGUYỄN VĂN THUẬN Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thạch Đỉnh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-186 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THUẬN
  8. PHAN VĂN YÊU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1978 Quê quán: NGHI TÂN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C5 - D5 - E52 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2.223 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN YÊU
  9. Phạm Hượt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Quê quán: KIM ĐA, TƯƠNG DƯƠNG, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-176 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ SEO VĂN THIÊN (LÊ VĂN THUYÊN)
  11. TRẦN VĂN VY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: YÊN LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 229 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN VY
  12. TRẦN XUÂN TỬU Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: ĐỨC CHÂU, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D9 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XUÂN TỬU
  13. TÔ HUY TRUNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: QUYNH THUAN, QUYNH LUU, NGHE TINH Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-205 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TÔ HUY TRUNG
  14. VÕ VĂN TỊCH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: VƯƠNG LỘC, CAN LỘC, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D2 - F9 - QĐ An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh MỘ: 38 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ VĂN TỊCH
  15. VÕ VĂN TỊNH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: ĐỨC HOA, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D7 - E3 - F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-198 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ VĂN TỊNH
  16. XENG VĂN XUNG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: NA LOI, KỲ SƠN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-222 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ XENG VĂN XUNG
  17. ĐÀO XUÂN THÍ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: THÁI HÒA, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-174 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO XUÂN THÍ
  18. ĐẶNG VĂN TÀI Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: NAM KIM, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-150 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG VĂN TÀI
  19. Đỗ Đức Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)