Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hy Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đào M Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. BÙI VĂN THẾ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1981 Quê quán: DIỄN KIM, DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh SỐ MỘ B2-172 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ BÙI VĂN THẾ
  4. NGUYỄN VĂN THÔNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: KÌ VĂN, KÌ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: P2M An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-184 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN THÔNG
  5. LÊ HỒNG TINH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: MẬU ĐỨC, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2.195 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG TINH
  6. LÊ VĂN SƠN Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/6/1977 Quê quán: KỲ TÂY, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D47-PQBBTMQK7 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-145 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN SƠN
  7. NGUYỄN XUÂN SINH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: NGHĨA THIÊN, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-144 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN SINH
  8. PHẠM VĂN TƯ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: TRUNG TRẠCH, BỐ TRẠCH, QUẢNG BÌNH Đơn vị: C6-KB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN TƯ
  9. PHẠM VĂN TẠ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: ĐỨC LẬP, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: THUỘC NB An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-149 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN TẠ
  10. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. TẠ QUỐC XU Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: PHÚ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C17 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-221 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TẠ QUỐC XU
  13. Bùi Đưa Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Đại Phu Huyên, Đại Phu Huyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. DƯƠNG VĂN TÍNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D2 - E1F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ B2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG VĂN TÍNH
  15. HOÀNG QUỐC TRỊ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1979 Quê quán: HƯƠNG LÂM, HƯƠNG KHÊ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-202 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG QUỐC TRỊ
  16. HÀ VĂN ỦA Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: NGHĨA LÂM, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C6 - D2 - E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-215 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ VĂN ỦA
  17. HÀ XUÂN QUY Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: NGHĨA LONG, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-140 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ XUÂN QUY
  18. HỒ CÔNG SÂM Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: XUÂN LÂM, NAM ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C2 - D54 - E76 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-142 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ CÔNG SÂM
  19. HỒ HỮU TUẤN Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: NGHĨA THỊNH, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12-D3-E1 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2:208 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HỒ HỮU TUẤN
  20. LÊ MINH THI Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09 - 3 - 1978 Quê quán: HƯNG CHÂU - HƯNG NGUYÊN - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D3 - E141 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 173 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ MINH THI

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)