Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Kim Long, Kim Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. LÊ HỒNG VŨ (LÊ HOÀNG VŨ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1977 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-219 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG VŨ (LÊ HOÀNG VŨ)
  5. LÊ VĂN TIÊN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: QUYNH THỌ, QUYNH LƯU, NGHÊ TINH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-189 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊN
  6. LÊ VĂN TIÊU Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: QUỲNH THỌ, QUỲNH LƯU, NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-94 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ VĂN TIÊU
  7. Lâm Đình Lĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Duy kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Đẳng Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Mai Đình Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. NGUYỄN VĂN TẠO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 Quê quán: ĐÔNG THÁI, THÁI BÌNH, QUẢNG BÌNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-25 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TẠO
  15. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Ngây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)