Tìm thấy 2.290 hồ sơ cho “Đậu Huyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đ Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Công trường Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân Khí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. HOÀNG VĂN THANH Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-168 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN THANH
  11. NGUYỄN XUÂN VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: F75 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-218 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN VINH
  12. LÊ HỒNG TƯ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02 - 1971 Quê quán: NGHI LỘC - NGHỆ TĨNH An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 206 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ HỒNG TƯ
  13. HÀ ĐỨC TIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1975 Quê quán: QUỲ CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E6 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-193 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HÀ ĐỨC TIẾN
  14. LÊ TRUNG THÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1977 Quê quán: DIỄN CHÂU, NGHỆ TĨNH Đơn vị: E6 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-138 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ LÊ TRUNG THÔNG
  15. Bùi Công Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Cự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quốc Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tiềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đậu Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 17/07/1966 Bản Vong xa lát - Thu Nong Nưa Atô Pơ (Lào)