Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.
- Đậu Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Bổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Đảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đậu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đậu Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đậu Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đậu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 410 Xem chi tiết →
- Đậu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Đức Lậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Đức Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đậu Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83