Tìm thấy 1.918 hồ sơ cho “Đậu”.
- Phan Văn Dẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phạm Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú thanh, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Đẩu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dẩu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H5 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 16 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 Quê quán: Lương Phước, Long Hồ, Long Hồ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thị Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần (Dầu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đậu Khắc Hân Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Quang Minh Năm sinh: 15/8/1946 Ngày hy sinh: 2/2/1999 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thành Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Thị Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu V Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83