Tìm thấy 1.918 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Phan Văn Dậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Phan Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Dậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Đẩu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phương Văn Đẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đâu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/8/1977 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đấu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đầu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 237 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 157 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trương Đấu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Hửu Dầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 441 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 441 người trong các danh sách