Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/10/1975 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 430 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 500 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Khắc Dậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 71 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách